xúyt xoát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gần như, suýt nữa, chỉ một chút nữa là xảy ra: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động đã rất gần với một kết quả nào đó, nhưng cuối cùng lại không xảy ra.
- Xấp xỉ, khoảng chừng: Dùng để ước lượng một con số, khoảng cách, hay thời gian với ý nghĩa gần đúng, không chính xác tuyệt đối.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy xúyt xoát ngã khi trượt chân trên cầu thang. (Anh ấy suýt nữa thì ngã khi trượt chân trên cầu thang.)
- Chiếc xe tải xúyt xoát đâm vào tường. (Chiếc xe tải chỉ một chút nữa là đâm vào tường.)
- Khoảng cách từ nhà tôi đến công viên xúyt xoát một cây số. (Khoảng cách từ nhà tôi đến công viên xấp xỉ một cây số.)
- Cô ấy cao xúyt xoát một mét sáu. (Cô ấy cao khoảng chừng một mét sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xúyt xoát" thường được dùng trong văn nói, mang tính chất thân mật, khẩu ngữ. Trong văn viết trang trọng, người ta thường dùng các từ như "suýt", "gần như", "xấp xỉ" thay thế.
- Có thể dùng để nhấn mạnh sự may mắn vì một điều không mong muốn đã không xảy ra.
- May quá, tôi xúyt xoát bị lỡ chuyến tàu. (May quá, tôi suýt nữa thì bị lỡ chuyến tàu.)
Biến thể và từ gần giống
- Suýt: Từ đồng nghĩa, thông dụng hơn, dùng được trong cả văn nói và văn viết.
- Tôi suýt quên mang chìa khóa.
- Suýt soát: Một biến thể cũ, ít dùng hơn, cùng nghĩa với "xúyt xoát".
- Xấp xỉ: Từ đồng nghĩa, thường dùng cho số lượng, kích thước, thời gian.
- Dân số thành phố xấp xỉ 10 triệu người.
- Gần như: Từ đồng nghĩa, diễn tả mức độ rất cao, sát với một trạng thái.
- Công việc đã gần như hoàn thành.
Từ đồng nghĩa
- Suýt: Chỉ một khoảng cách rất ngắn về thời gian hoặc không gian để sự việc xảy ra.
- Gần: Ở khoảng cách ngắn, sắp tới một thời điểm, hoặc gần giống với một cái gì đó.
- Mém: (Khẩu ngữ) Suýt, chỉ một chút nữa.
- Mém tí nữa là tôi đến trễ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "xúyt xoát" do đây là một tính từ.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "xúyt xoát".
- xuýt xoát (cũ). x. suýt soát.